一呼吸 [Nhất Hô Hấp]
ひと呼吸 [Hô Hấp]
ひとこきゅう
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
khoảng dừng ngắn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
人は一分間に通常12回から20回呼吸をする。
Con người thường thở từ 12 đến 20 lần một phút.