Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
一向宗
[Nhất Hướng Tông]
いっこうしゅう
🔊
Danh từ chung
phái Ikkō
🔗 浄土真宗
Hán tự
一
Nhất
một
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
宗
Tông
tôn giáo; phái