一利 [Nhất Lợi]

いちり

Danh từ chung

một lợi ích

JP: たばこは百害ひゃくがいあって一利いちりなし。

VI: Thuốc lá có hại nhiều hơn lợi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どの宗教しゅうきょうも、ひとおなじように一利いちりあればいちがいありさ。
Mọi tôn giáo đều giống như con người, có lợi thì cũng có hại.