一人寝 [Nhất Nhân Tẩm]

ひとり寝 [Tẩm]

独り寝 [Độc Tẩm]

ひとりね

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

ngủ một mình

JP: わたしたちは子供こどもにひとり習慣しゅうかんをつけた。

VI: Chúng tôi đã tập cho con cái thói quen ngủ một mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その1人ひとりることにれていなかった。
Đứa trẻ chưa quen với việc ngủ một mình.
わたしたち子供こども一人ひとりることにれさせた。
Chúng ta đã làm quen cho trẻ ngủ một mình.