一人っ子 [Nhất Nhân Tử]

ひとりっ子 [Tử]

独りっ子 [Độc Tử]

一人子 [Nhất Nhân Tử]

ひとりっこ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 19000

Danh từ chung

con một

JP: かれひとりっこだったので、唯一ゆいいつ相続そうぞくじんだった。

VI: Vì là con một nên anh ấy là người thừa kế duy nhất.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

まえひとりっこ
Bạn cũng là con một à?
わたしひとりっこです。
Tôi là con một.
あなたはひとりっこですか?
Bạn có phải là con một không?
わたしひとりっこがよかった。
Tôi ước gì mình là con một.
あなたのおかあさんって、ひとりっこだった?
Mẹ bạn có phải là con một không?
兄弟きょうだいはいますか?」「いいえ、ひとりっこです」
"Bạn có anh chị em nào không?" "Không, tôi là con một."