一丸となって [Nhất Hoàn]
いちがんとなって
Cụm từ, thành ngữ
đồng lòng; thống nhất
JP: 世界が一丸となって気候変動の問題に取り組む必要がある。
VI: Thế giới cần phải đoàn kết đối phó với vấn đề biến đổi khí hậu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「おかしいよね。予定では今頃みんなUFOを目撃して、一丸となって研究してるはずだったんだけどさ」「目撃からしてアリエネー」
"Thật kỳ lạ. Theo kế hoạch thì bây giờ mọi người đã chứng kiến UFO và cùng nhau nghiên cứu rồi", "Chuyện chứng kiến UFO đã là không tưởng".