一両日 [Nhất Lạng Nhật]

いちりょうじつ

Danh từ chung

một ngày hoặc hai

JP: 一両日いちりょうじつちゅうにお返事へんじします。

VI: Tôi sẽ trả lời bạn trong một hai ngày tới.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

一両日いちりょうじつちゅうにもまりそうだ。
Có vẻ như sẽ quyết định trong một vài
一両日いちりょうじつちゅうにおらせします。
Tôi sẽ thông báo cho bạn trong một hai ngày tới.
開封かいふう一両日いちりょうじつちゅうにおがりください。
Xin hãy ăn ngay sau khi mở bao bì trong một hoặc hai ngày.
一両日いちりょうじつちゅう上京じょうきょうするとえてあった。
Anh ấy đã viết thêm rằng sẽ lên Tokyo trong một hai ngày tới.