一まとめ [Nhất]

一纏め [Nhất Triền]

一纏 [Nhất Triền]

ひとまとめ

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

bó; gói; chùm

JP: ほんはひとまとめにたばねてあった。

VI: Các quyển sách đã được buộc lại với nhau thành một chùm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ほんいちまとめにしっかりしばってあった。
Các cuốn sách đã được buộc chặt lại với nhau.