一の腕 [Nhất Oản]
いちのうで
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
cánh tay trên
🔗 二の腕
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ジムは、腕をくんで、1人で座っていた。
Jim, với tay chéo, ngồi một mình.
ジョンは腕を組んだまま一人で立っていた。
John đứng một mình với tay khoanh trước ngực.