一つ二つ [Nhất Nhị]
1つ2つ
ひとつふたつ
Danh từ chung
một hai
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は二つの考えを一つに結び付けた。
Anh ấy đã kết hợp hai ý tưởng thành một.
二つの中から一つを選びなさい。
Hãy chọn một trong hai.
二つの頭は一つの頭にまさる。
Một cái đầu không bằng hai cái đầu.
この二つの中から一つ選びなさい。
Hãy chọn một trong hai cái này.
ラクダには一つか二つのこぶがある。
Lạc đà có một hoặc hai bướu.
俺だって、料理なら一つや二つ知ってるさ。
Tôi cũng biết một vài món ăn.
劣等感の一つや二つ、誰にだってあるさ。
Ai cũng có một vài cảm giác tự ti.
可能性は中立か戦争かの二つに一つだ。
Có hai khả năng: hoặc là trung lập hoặc là chiến tranh.
できることは抵抗か逃亡か二つに一つだった。
Chỉ có hai lựa chọn là chống cự hoặc bỏ chạy.
二つの銀行が合併して一つの大銀行を作った。
Hai ngân hàng đã sáp nhập thành một ngân hàng lớn.