一つ事 [Nhất Sự]
一つこと [Nhất]
ひとつこと
Danh từ chung
cùng một điều
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女のたった一つの関心事は金をためることだ。
Điều duy nhất cô ấy quan tâm là tiết kiệm tiền.
ただ一つの解決法は彼女が計画をあきらめる事だ。
Giải pháp duy nhất là cô ấy từ bỏ kế hoạch.
一つの事に専心して、それがうまくできるようにするべきだ。
Bạn nên tập trung vào một việc và làm cho thật tốt.
チップがグラス一つの中の10セントであれば、ウェイトレスは次の客に備えて急いでテーブルを片付けようとしてグラスを持ち上げ、水がこぼれだし、事はおしまいということになろう。
Nếu tiền boa chỉ là 10 xu trong một chiếc ly, người phục vụ sẽ vội vã dọn dẹp bàn để chuẩn bị cho khách tiếp theo, nhấc ly lên và nước tràn ra, mọi chuyện sẽ kết thúc như vậy.