うん

Danh từ dùng như tiền tố

📝 thay cho chữ số trong số, ví dụ ン十万円 hoặc 50ン歳

một vài

JP: えっ、ゆい納品のうひんにンじゅうまんえん

VI: Hả, món quà cưới giá hàng trăm nghìn yên?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

シンバルがジャーンとった。
Chiếc cymbal vang lên rền vang.
ゆびパッチンってできる?
Bạn có thể búng tay không?
ドアをバタンとめるな。
Đừng đóng cửa mạnh như vậy.
ドアをバタンとめないで。
Đừng đóng cửa mạnh như thế.
バタンとドアをめた。
Đóng cửa mạnh một cái.
トムはゆびをパチンとらした。
Tom đã búng tay một cái.
ぐっすりおやすみなさい、ショーン。
Chúc ngủ ngon, Shaun.
シャボンだまがパチンとれた。
Bong bóng xà phòng vỡ toang.
ショーンはコナーにげきなんだぜ。
Sean trông giống hệt Connor đấy.
なぜルーンってばれてるの?
Tại sao bạn được gọi là Rune?