ロールパン
ロール・パン

Danh từ chung

bánh mì tròn

JP: かれはサラダとロールパンと一緒いっしょ鶏肉けいにくべた。

VI: Anh ấy đã ăn gà với salad và bánh mì cuộn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはロールパンをった。
Tom đã mua bánh mì cuộn.