ロールスロイス
ロールス・ロイス

Danh từ chung

⚠️Tên công ty

Rolls-Royce

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

まえふるいロールスロイスをってたんだよ。
Trước đây tôi đã từng sở hữu một chiếc Rolls-Royce cũ.
わたし以前いぜんふるいロールスロイスをっていた。
Trước đây tôi đã từng sở hữu một chiếc Rolls-Royce cũ.
かれ社会しゃかい主義しゅぎしゃだとっている。しかしながら、いえ2軒にけんとロールスロイスのくるまっている。
Anh ấy nói mình là người theo chủ nghĩa xã hội, tuy nhiên, anh ấy sở hữu hai ngôi nhà và một chiếc Rolls-Royce.