ロビン
Danh từ chung
chim cổ đỏ
JP: ロビンは眠っているときはかわいい。
VI: Robin trông rất đáng yêu khi đang ngủ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私の名前はロビンです。
Tên tôi là Robin.
ロビンは口が肥えて贅沢になったのかしら。
Liệu Robin có phải đã trở nên khó tính và xa xỉ không nhỉ?