ロジバン

Danh từ chung

Lojban (ngôn ngữ)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ロジバンではなしたい。
Tôi muốn nói chuyện bằng tiếng Lojban.
ロジバンをはなしません。
Tôi không nói tiếng Lojban.
ロジバンはむずかしいだろうか。
Lojban có khó không?
ロジバンがはなせるひとをつけて!
Hãy cẩn thận với những người nói được tiếng Lojban!
科学かがく小説しょうせつんでロジバンを勉強べんきょうする。
Tôi đọc tiểu thuyết khoa học và học tiếng Loglan.
わたしかしこ友人ゆうじん名前なまえはロジバンで自由じゆうという意味いみです。
Tên người bạn thông minh của tôi có nghĩa là 'tự do' trong tiếng Lojban.
ロジバンでは開発かいはつ当初とうしょより一貫いっかんして文化ぶんかてき中立ちゅうりつたもことこころざされています。
Lojban đã được phát triển với mục tiêu duy trì sự trung lập văn hóa ngay từ đầu.
ロジバンの特徴とくちょうの1つに感情かんじょう態度たいどあらわ言葉ことばがとてもおおことげられます。
Một trong những đặc điểm của Lojban là có rất nhiều từ để biểu đạt cảm xúc và thái độ.