レーズン

Danh từ chung

nho khô

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

レーズンって、葡萄ぶどうだよ。
Nho khô chính là nho phơi khô đấy.
レーズンはぶどうを乾燥かんそうさせたものだ。
Nho khô là nho đã được làm khô.
「アイスったんだけど、べたい?」「なにアイス?」「えっとねぇ、ココナッツ・チョコかラムレーズン」「じゃぁ、おれ、ココナッツ・チョコで」「毎度まいどあり、250えんね」「は?」「冗談じょうだんよ。どうぞ」
"Tôi đã mua kem, bạn có muốn ăn không?" "Kem gì vậy?" "Ừm, có dừa sô cô la hoặc rum nho." "Vậy tôi lấy dừa sô cô la." "Cảm ơn, 250 yên nhé." "Hả?" "Đùa thôi. Mời bạn."

Từ liên quan đến レーズン