レモンティー
レモン・ティー

Danh từ chung

trà chanh

JP: レモンティーを一杯いっぱいください。

VI: Xin một ly trà chanh.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしにはレモンティーをください。
Làm ơn cho tôi một ly trà chanh.
わたしはレモンティーをけっしてまない。
Tôi không bao giờ uống trà chanh.
レモンティーとミルクティーどっちがき?
Cậu thích trà chanh hay trà sữa?