レモネード

Danh từ chung

nước chanh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

レモネードはつめたい。
Limonade rất mát.
このレモネード、あまったるい。
Ly nước chanh này ngọt ngấy quá.
かれ毎朝まいあさレモネードをむよ。
Anh ấy uống nước chanh mỗi sáng.
トムはレモネードをいにかけた。
Tom đã đi mua nước chanh.
このレモネードがあますぎる。
Nước chanh này quá ngọt.
レモネードがおおまれる。
Người ta uống nhiều limonade.
人生じんせいからレモンをもらったら、レモネードをつくりなさい。
Nếu cuộc đời cho bạn chanh, hãy làm limonade.

Từ liên quan đến レモネード