レム睡眠 [Thụy Miên]

REM睡眠 [Thụy Miên]

レムすいみん

Danh từ chung

giấc ngủ REM

JP: REM睡眠すいみんちゅう脳波のうはきているときおな脳波のうはであり、ゆめるステージです。

VI: Trong giai đoạn REM của giấc ngủ, sóng não giống như khi thức và đây là lúc chúng ta mơ thấy giấc mơ.