レスキュー部隊 [Bộ Đội]

レスキューぶたい

Danh từ chung

đội cứu hộ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらはレスキュー部隊ぶたいるまでうたうたつづけた。
Họ tiếp tục hát cho đến khi đội cứu hộ đến.