レイアウト

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

bố trí

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

自分じぶんのホームページのレイアウトをえた。
Tôi đã thay đổi bố cục của trang web cá nhân.
自分じぶんのサイトのレイアウトをえた。
Tôi đã thay đổi bố cục của trang web của mình.
ウインドウをせばめてもレイアウトがくずれない方法ほうほうおしえてください。
Hãy chỉ cho tôi cách thu nhỏ cửa sổ mà không làm hỏng bố cục.
雑誌ざっしによってはライターに自由じゆうかかかせてあとでレイアウトなんだけど、あの雑誌ざっしはデザイン優先ゆうせん字数じすう全部ぜんぶまってた。
Tùy theo tạp chí, có nơi cho phép tác giả tự do sáng tạo rồi mới sắp xếp bố cục, nhưng tạp chí kia lại ưu tiên thiết kế và định sẵn số từ.