ルールブック
ルール・ブック
Danh từ chung
sách quy tắc
JP: 利益追求に必死のブローカーは、必ずしもルールブックにのっとっているとは限らないのです。
VI: Các nhà môi giới tìm kiếm lợi nhuận không nhất thiết luôn tuân theo quy tắc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
俺がルールブックだ。
Tôi là người đặt ra luật lệ.