ルームシェア
ルーム・シェア

Danh từ chung

chia sẻ phòng, căn hộ, nhà (với bạn cùng phòng, v.v.)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぼくたちでルームシェアをするってのはどう?
Thế cậu nghĩ sao nếu chúng ta cùng nhau thuê một căn phòng?
この4人よにん若者わかもの都内とないでルームシェアしている。
Bốn người trẻ này đang thuê chung một căn hộ ở thành phố.