リング状 [Trạng]

リングじょう

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

hình vòng; hình tròn

JP: 日本にほんではリングじょうのものがはやくから普及ふきゅうしたため「避妊ひにんリング」とばれることもおおい。

VI: Ở Nhật Bản, do các vật dụng hình vòng tròn được phổ biến từ sớm nên thường được gọi là "vòng tránh thai".

🔗 リング