リンカ
リンカー

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

trình liên kết

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

我々われわれよりはるかに分断ぶんだんされていた国民こくみんにリンカンがいったように、我々われわれてきではなくともなのだ。
Như Lincoln đã nói với một quốc gia còn chia rẽ hơn chúng ta, chúng ta không phải là kẻ thù mà là bạn bè.

Từ liên quan đến リンカ