リリー
Danh từ chung
hoa loa kèn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私はリリーです。
Tôi là Lily.
リリーがとてもきれいなのでほかの女子生徒はねたんでいる。
Lily rất xinh đẹp nên những nữ sinh khác ghen tị với cô ấy.
リリーがとてもかわいいので、他の女子たちは彼女をねたんでいる。
Lily rất dễ thương, cho nên các cô gái khác ghen tị với cô ấy.