リスクが高い [Cao]

リスクがたかい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

(rất) rủi ro; có nguy cơ cao

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

リスクがたかすぎるんだよ。
Rủi ro quá cao.
銀行ぎんこうはリスクのたか顧客こきゃくへのローンにはたか金利きんりをつける。
Ngân hàng áp dụng lãi suất cao đối với khách hàng có rủi ro cao.
それって、すごくリスクがたかそう。
Cái đó có vẻ rất rủi ro.
訴訟そしょうリスクのたかさも産科さんかにのしかかる。
Rủi ro kiện tụng cũng là gánh nặng đè nặng lên các bác sĩ sản khoa.