リサイクルショップ
リサイクル・ショップ
Danh từ chung
cửa hàng đồ cũ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
リサイクルショップで買ったんです。
Tôi mua nó ở cửa hàng tái chế.
リサイクルショップなのに価格が新品とあまり変わらない。
Dù là cửa hàng tái chế nhưng giá cả không khác gì hàng mới.
フリーマーケットで古着が高く売れたことに味をしめ、彼女はとうとうリサイクルショップを始めた。
Sau khi thấy quần áo cũ bán được giá cao tại chợ trời, cô ấy cuối cùng đã mở một cửa hàng tái chế.