ランプ点灯 [Điểm Đăng]
ランプてんとう
Danh từ chung
Lĩnh vực: Tin học
bật đèn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
危機の際には赤ランプが点灯する。
Khi có khủng hoảng, đèn đỏ sẽ bật.