ラッセル

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

xe dọn tuyết

🔗 ラッセル車

Danh từ chung

mở đường trong tuyết

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはラッセルスクエア56番地ばんちんでいた。
Cô ấy đã sống tại số 56 quảng trường Russell.
ラッセルは、ずばけた哲学てつがくしゃであったが、日常にちじょうてきなことは、ごく単純たんじゅんなことさえ全然ぜんぜん出来できなかった。
Russell là một triết gia xuất sắc, nhưng anh ấy không thể làm được những việc hàng ngày, ngay cả những việc đơn giản nhất.
わたしはうかつにもあなたのアドレスをしてしまって、ニュージーランドのラッセルにおしえてもらうハメになった。
Tôi đã vô ý xóa địa chỉ của bạn và phải nhờ Russell ở New Zealand cho tôi.