ラッシュ時 [Thời]

ラッシュじ

Danh từ chung

giờ cao điểm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはラッシュ通勤つうきんけられない。
Anh ấy không thể tránh được việc đi làm vào giờ cao điểm.
東京とうきょうのラッシュは、交通こうつうりょうおおい。
Giờ cao điểm ở Tokyo, lượng giao thông rất lớn.
ラッシュのときに、このあたりでタクシーをつかまえるのはむずかしい。
Việc bắt taxi ở khu vực này vào giờ cao điểm là khó khăn.
そのえき普通ふつうなら午後ごごのラッシュたる時間じかんもほとんどひとがいない。
Ga tàu đó thường vắng vẻ ngay cả vào giờ cao điểm buổi chiều.