ラウンド

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

tròn

Danh từ chung

Lĩnh vực: Quyền anh

vòng

JP: かれだいいちラウンドのいちはつのパンチでノックアウトされた。

VI: Anh ấy đã bị knock-out bởi một cú đấm trong vòng đầu tiên.

Danh từ chung

Lĩnh vực: Gôn

vòng

Danh từ chung

Lĩnh vực: Thể thao

vòng đấu

Danh từ chung

vòng đàm phán

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ジムはだい7ラウンドにノックアウトをらった。
Jim đã bị đánh bại ở hiệp thứ bảy.
かれが1ラウンドもてば上々じょうじょうだとぼくおもっていたよ。
Tôi đã nghĩ nếu anh ấy có thể trụ được một vòng thì đã là tốt lắm rồi.
そのボクサーはだい1ラウンドで相手あいてたおすつもりだとった。
Tay đấu sĩ đó nói rằng anh ta dự định sẽ hạ đối thủ ngay trong hiệp đầu.