ライ麦 [Mạch]

ライむぎ
ライムギ

Danh từ chung

lúa mạch đen

JP: アメリカは小麦こむぎ・オートむぎ・ライむぎ穀物こくもつべる。

VI: Mỹ tiêu thụ lúa mì, yến mạch, lúa mạch và các loại ngũ cốc khác.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ライむぎはいくらですか?
Bột lúa mì đen giá bao nhiêu?
ライむぎ貧困ひんこん穀物こくもつしょうされていた。
Lúa mạch được gọi là hạt của nghèo đói.
わたしたちはたまたま「ライむぎはたけでつかまえて」を2冊にさつっている。
Tình cờ chúng tôi có hai cuốn "Bắt trẻ đồng xanh".

Hán tự

Từ liên quan đến ライ麦