ライナー
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
Lĩnh vực: Bóng chày
cú đánh thẳng
Danh từ chung
tàu biển
🔗 トランパー
Danh từ chung
lớp lót
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
京成のスカイライナーは空港から75分で上野駅に着きます。
Tàu Skyliner của Keisei mất 75 phút từ sân bay đến ga Ueno.
「スカイライナー」はゆっくりと動き始め、そして軽快に速度を上げながら、私たちを東京へと運んで行った。
"Skyliner" bắt đầu chuyển động chậm rồi nhanh dần, đưa chúng tôi đến Tokyo.