ライオンズ

Danh từ chung

⚠️Tên địa danh  ⚠️Họ

Lyons

Danh từ chung

⚠️Tên tổ chức

Lions (đội bóng chày)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ライオンズは7回ななかいいついた。
Đội Lions đã gỡ hòa vào hiệp bảy.
ライオンズはホークスに楽勝らくしょうした。
Đội Lions đã dễ dàng thắng Hawks.
昨日きのうジャイアンツはライオンズにった。
Hôm qua, đội Giants đã thắng đội Lions.
今年ことしはライオンズが優勝ゆうしょうするとおもうな。
Tôi nghĩ năm nay đội Lions sẽ vô địch.
かれきな野球やきゅうチームジャイアンツですが、ライオンズもきです。
Đội bóng chày yêu thích của anh ấy là Giants, nhưng anh ấy cũng thích Lions.
がチームは3たい0でライオンズにった。
Đội tôi đã thắng Lions 3-0.
ライオンズがつかタイガースがつか、五分ごふん五分ごふんといったところ。どちらも、おなじようにつよいから。
Khả năng thắng của Lions và Tigers là ngang nhau, vì cả hai đều mạnh.