ヨルダン

Danh từ chung

Jordan

JP: このことがあったのは、ヨルダンのこうぎしのベタニヤであって、ヨハネはそこで、バプテスマをさづけていた。

VI: Sự kiện này xảy ra ở Bethany, bên kia sông Jordan, nơi John đã rửa tội.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ヨルダンがわうみそそ唯一ゆいいつかわである。
Sông Jordan là con sông duy nhất chảy vào Biển Chết.
ラビ、よ、なんじとともにヨルダンの彼方かなたにありしもの、なんぢがせしもの、バプテスマをほどこし、ひとみなそのもとくなり。
Rabi, hãy nhìn, người ở bên kia sông Jordan, người mà ngài đã chứng thực, người đã ban phép rửa và mọi người đều đến với người ấy.
先生せんせい、ごらんください。ヨルダンのこうであなたと一緒いっしょにいたことがあり、そして、あなたがあかしをしておられたあのかたが、バプテスマをさづけており、みなものが、そのかたのところへかけています。
Thưa giáo viên, xin hãy nhìn. Tôi đã từng ở bên kia Jordan cùng ngài, và người mà ngài đã chứng thực đang rửa tội, và mọi người đang đến với người đó.