ヤニる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

⚠️Tiếng lóng

hút thuốc

🔗 ヤニ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ヤニさんはきんをたくさん使つかぎました。
Anh Yani đã tiêu quá nhiều tiền.
ホワイトニングなどの治療ちりょうおこないます。ヤニりなどのクリーニングもおこなっています。
Chúng tôi cung cấp các liệu pháp làm trắng và dịch vụ làm sạch như loại bỏ mảng bám.
歯医者はいしゃについたたばこのヤニをってもらうと、費用ひようはどれくらいかかるでしょう?
Bạn sẽ mất khoảng bao nhiêu tiền để làm sạch vết ố thuốc lá trên răng tại nha sĩ?
まえ歯医者はいしゃさんに、たばこをやめるなら、ヤニりしてあげる・・・といわれたそうです。
Người này cho biết đã được nha sĩ trước đây nói rằng nếu bỏ thuốc lá, họ sẽ giúp loại bỏ vết ố từ nicotine.