モーター
モータ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

động cơ

JP: そのボートは動力どうりょくにモーターを使用しようしている。

VI: Chiếc thuyền đó sử dụng động cơ làm nguồn năng lượng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

モーターはうごした。
Động cơ đã khởi động.
モーターがきちんとうごかない。
Động cơ không hoạt động đúng cách.
モーターからおとがしている。
Có tiếng động lạ từ động cơ.
トムさん,モーターをまわしてください。
Tom, hãy khởi động động cơ.
モーターについてはなに問題もんだいがない。
Không có vấn đề gì với động cơ.
この機械きかいちいさいモーターでうごいている。
Máy này chạy bằng một động cơ nhỏ.
そのとき機械きかいのモーターがきゅうまった。
Lúc đó, động cơ máy móc đột nhiên dừng lại.
この機械きかいちいさな電気でんきモーターで作動さどうする。
Máy này hoạt động bằng một động cơ điện nhỏ.
どのようにしてモーターショーの入場にゅうじょうけん無料むりょうれたのですか。
Bạn đã lấy được vé vào triển lãm ô tô miễn phí như thế nào?

Từ liên quan đến モーター