モチベーション
モティベーション

Danh từ chung

động lực

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

モチベーションががらない。
Tôi không thể nâng cao động lực.
モチベーションがせた。
Tôi đã mất động lực.
トムは仕事しごとへのモチベーションをうしなっている。
Tom đã mất động lực làm việc.
何事なにごともやってるうちに刺激しげきがなくなってくるので、モチベーションをたもつのはなかなか大変たいへんだ。
Mọi việc khi làm lâu sẽ mất đi sự thú vị, vì vậy việc giữ động lực thật sự khó khăn.