メール認証 [Nhận Chứng]

メールにんしょう

Danh từ chung

xác thực email; xác minh email

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

管理かんりじんによってアカウントの認証にんしょうおこなわれたあと、あなたに確認かくにんのメールがおくられます。
Sau khi quản lý xác thực tài khoản, bạn sẽ nhận được email xác nhận.