メイ
Danh từ chung
Tháng Năm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ルーシーはときどきメイを訪ねます。
Lucy thỉnh thoảng ghé thăm May.
メイは時々ひとりで時を過ごす。
Đôi khi Mei thích dành thời gian một mình.
メイの衣服が部屋に散らかっていた。
Quần áo của Mei bị vương vãi khắp phòng.
ケンと歩いている少女はメイです。
Cô gái đang đi bộ với Ken là Mei.
メイは一年間ずっと日本にいます。
Mei sẽ ở Nhật Bản suốt một năm.
返事がこなかったので、メイはビルに再び手紙を書いた。
Vì không nhận được hồi âm, Mei đã viết thư cho Bill lần nữa.
メイと結婚する前に彼女の叔母さんに会ったことがありましたか。
Bạn đã gặp dì của cô ấy trước khi kết hôn với Mei chưa?