ミルクティー
ミルクティ
ミルク・ティー
ミルク・ティ
Danh từ chung
trà sữa
JP: 朝食を2人分持ってきて下さい。メニューはNo.2でミルクティもつけてください。
VI: Làm ơn mang đến hai suất ăn sáng, chọn món số 2 và thêm trà sữa.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ミルクティーはどこにあるの。
Trà sữa ở đâu vậy?
姉はミルクティーをよく飲む。
Chị tôi thường uống trà sữa.
レモンティーとミルクティーどっちが好き?
Cậu thích trà chanh hay trà sữa?