ミルクコーヒー
ミルク・コーヒー

Danh từ chung

cà phê sữa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

コーヒーにミルクをれた。
Tôi đã cho sữa vào cà phê.
かれはコーヒーにミルクをれた。
Anh ấy đã cho sữa vào cà phê.
彼女かのじょはコーヒーにミルクをれてかきぜた。
Cô ấy đã cho sữa vào cà phê và khuấy đều.
コーヒーにはミルクをたくさんれてください。
Làm ơn cho nhiều sữa vào cà phê của tôi.
わたしはコーヒーにたくさんミルクをれます。
Tôi cho nhiều sữa vào cà phê.
わたしはミルクをれないで、コーヒーをみます。
Tôi uống cà phê không cho sữa.
彼女かのじょはインスタントコーヒーをかきまわしミルクをそそいだ。
Cô ấy đã khuấy cà phê hòa tan và rót sữa vào.
紅茶こうちゃ、コーヒー、ミルクのなかからひとえらべます。
Bạn có thể chọn một trong ba: trà, cà phê, hoặc sữa.
いったんれてからではミルクをコーヒーからけることはできない。
Một khi đã cho sữa vào cà phê thì không thể tách sữa ra được.
コーヒーにミルクと砂糖さとうれていただけますか。
Bạn có thể cho thêm sữa và đường vào cà phê không?