ミュージカル

Danh từ chung

nhạc kịch

JP: このかんミュージカルにったんだけど、まえから3れつでさ、もうあこがれのひとまえで、もう最高さいこうだったね。一段いちだんかれきになった。

VI: Tôi đã đi xem nhạc kịch gần đây, ngồi ở hàng thứ ba từ trước, ngay trước mặt người tôi ngưỡng mộ, thật tuyệt vời. Tôi càng thêm yêu mến anh ấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アメリカのミュージカルをました。
Tôi đã xem một vở nhạc kịch Mỹ.
きなブロードウェイミュージカルはなに
Vở nhạc kịch Broadway yêu thích của bạn là gì?
ミュージカルはなかったんですか。
Bạn không xem vở nhạc kịch à?
だからぁ、ミュージカルじゃなくてオペレッタなの!
Thế nên mới nói, đây không phải là nhạc kịch mà là operetta đấy!
サミは、ミュージカル『レ・ミゼラブル』をました。
Sami đã xem vở nhạc kịch "Les Misérables".
そのミュージカルはとても成功せいこうとはべなかった。
Vở nhạc kịch đó không thể gọi là thành công.
ブロードウェイではいま、どんなミュージカルをやっていますか。
Broadway đang có những vở nhạc kịch nào?
かれつぎ制作せいさく非常ひじょう意欲いよくてきなミュージカルだった。
Sản phẩm tiếp theo của anh ấy là một vở nhạc kịch rất nhiệt huyết.
ケイトはミュージカルのステージのうえんだこえうたいながら、ものすごくかがやきました。
Kate đã tỏa sáng trên sân khấu nhạc kịch với giọng hát trong trẻo của mình.
そのミュージカルの切符きっぷれるのにかれは10ドルかかった。
Anh ấy đã tốn 10 đô la để có được vé xem vở nhạc kịch đó.