ミニスカート
Danh từ chung
váy ngắn
JP: ミニスカートはすぐに復活するだろう。
VI: Váy ngắn sẽ sớm trở lại thịnh hành.
JP: ミニ・スカートをはいて、歩いたり、座ったりする少女たちは男の目を見はらすのにたいへん効果的である。
VI: Các cô gái mặc váy ngắn rất hiệu quả trong việc thu hút ánh nhìn của đàn ông khi đi bộ hoặc ngồi xuống.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ミニスカートは時代遅れよ。
Váy mini đã lỗi mốt rồi.
ミニスカートとマイクロミニスカートの違いは何ですか。
Sự khác biệt giữa váy mini và váy micro mini là gì?
ミニスカートはすたれてしまった。
Váy ngắn đã trở nên lỗi thời.
彼女はミニスカートが好きです。
Cô ấy thích mặc váy ngắn.
メアリーはミニスカートが好きです。
Mary thích mặc váy ngắn.
ミニスカートは流行遅れだよ。
Váy mini đã lỗi thời rồi.
ミニスカートはもう流行遅れだ。
Váy mini đã lỗi mốt.
トムがミニスカート履いてるわよ。
Tom đang mặc váy ngắn kìa.
ミニスカートがすたれてもうしばらくになる。
Váy ngắn đã lỗi thời từ lâu.
テニスウェアってなんでミニスカートなのかしら?
Tại sao trang phục tennis lại là váy ngắn nhỉ?