ミスプリント
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

lỗi in

JP: この教科書きょうかしょは、いそいいで印刷いんさつしたためにミスプリントがたくさんある。

VI: Cuốn sách giáo khoa này có nhiều lỗi in ấn do được in gấp.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ミスプリントのないようなほんはほとんどない。
Hầu như không có cuốn sách nào không có lỗi in.