マーガレット
マガレイト
マガレート
Danh từ chung
hoa cúc marguerite
Danh từ chung
kiểu tóc phụ nữ Nhật Bản với bím dài buộc thành vòng bằng ruy băng (khoảng năm 1885)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
マーガレットは音楽の才がある。
Margaret có năng khiếu âm nhạc.
マーガレットと結婚する決意をしました。
Tôi đã quyết định sẽ cưới Margaret.
マーガレットは短くメグと呼ばれている。
Margaret thường được gọi là Meg.
マーガレットは、この前の日曜日に君は彼女のお父さんにあったけれど、テニスがとてもうまい。
Margaret, ngày Chủ nhật vừa rồi bạn đã gặp bố cô ấy, nhưng cô ấy chơi tennis rất giỏi.
この間の日曜日にあなたが会った男性の娘さん、マーガレットはとても優れたテニス選手なのですよ。
Cô gái tên Margaret mà bạn gặp hôm Chủ nhật tuần trước là một tay vợt tennis xuất sắc.