マラソン
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

Lĩnh vực: Thể thao

marathon; chạy đường dài

JP: わたしたちはそのマラソンに参加さんかするつもりだ。

VI: Chúng ta dự định tham gia cuộc marathon đó.