マナーモード
マナー・モード
Danh từ chung
chế độ im lặng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
携帯はいつもマナーモードにしてます。
Tôi luôn để điện thoại ở chế độ im lặng.
携帯をマナーモードに設定してください。
Hãy đặt điện thoại của bạn ở chế độ im lặng.
トムは普段、携帯電話をマナーモードにしている。
Thường thì Tom để điện thoại ở chế độ im lặng.